Ford Everest 2026 giá bao nhiêu? Cập nhật giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất

Giá Ford Everest 2026 tại Việt Nam thay đổi tùy theo phiên bản và địa phương đăng ký, trong đó chi phí lăn bánh bao gồm các khoản thuế, phí theo quy định. Ngoài giá bán niêm yết, nhiều đại lý còn triển khai các chương trình ưu đãi như giảm tiền mặt, tặng phụ kiện hoặc hỗ trợ tài chính, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí khi mua xe.

Ford Everest 2023
Ford Everest 2026

Giá xe Ford Everest 2026

Các phiên bản và giá xe Ford Evrest 2026 như sau:

Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Ford Everest Ambiente 2.0L 4x2 AT 1.099.000.000
Ford Everest Active 2.0L 4x2 AT 1.129.000.000
Ford Everest Sport 2.0L 4x2 AT 1.209.000.000
Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 1.299.000.000
Ford Everest Platinum 2.0L 4x2 AT 1.335.000.000
Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 1.440.000.000
Ford Everest Titanium 2.0L 4x4 AT     1.468.000.000
Ford Everest Wildtrak 2.0L 4x4 AT 1.499.000.000
Ford Everest Platinum+ 2.3L 4x4 AT 1.629.000.000

Giá khuyến mãi Ford Everest tháng 06/2026

Mỗi Showroom, đại lý sẽ có các chương trình tri ân khách hàng khác nhau, quý khách hàng có nhu cầu mua xe vui lòng liên hệ trực tiếp các đại lý phân phối chính hãng trên toàn quốc để biết thêm thông tin khuyến mãi, chương trình giảm giá.

Giá lăn bánh Ford Everest 2026

Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe Ford Everest, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:

  • Phí trước bạ: 12% tại Hà Nội và 10% cho các tỉnh thành khác
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng

Vì vậy, Giá lăn bánh Ford Everest 2026 cụ thể như sau:

Giá lăn bánh phiên bản Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.099.000.000
Phí trước bạ 131.880.000 109.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh  1.253.653.400 1.231.673.400 1.212.673.400

Giá lăn bánh phiên bản Everest Active 2.0L AT 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.129.000.000
Phí trước bạ 135.480.000 112.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh  1.253.653.400 1.264.673.400 1.245.673.400

Giá lăn bánh phiên bản Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.209.000.000
Phí trước bạ 145.080.000 120.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.376.853.400 1.352.673.400 1.333.673.400

Giá lăn bánh phiên bản Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.299.000.000
Phí trước bạ 154.320.000 129.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.477.653.400 1.451.673.400 1.432.673.400

Giá lăn bánh phiên bản Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.335.000.000
Phí trước bạ 160.200.000 133.500.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.517.973.400 1.491.273.400 1.472.273.400

Giá lăn bánh phiên bản Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.440.000.000
Phí trước bạ 172.800.000 144.000.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.635.573.400 1.606.773.400 1.587.773.400

Giá lăn bánh phiên bản Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.468.000.000
Phí trước bạ 176.160.000 146.800.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.666.933.400 1.637.573.400 1.618.573.400

Giá lăn bánh phiên bản Ford Everest Wildtrak 2.0L AT 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.499.000.000
Phí trước bạ 179.880.000 149.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.701.653.400 1.671.673.400 1.652.673.400

Giá lăn bánh phiên bản Ford Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.629.000.000
Phí trước bạ 195.480.000 162.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.847.253.400 1.814.673.400 1.795.673.400

Đánh giá xe Ford Everest 2026

Everest 2026 thế hệ mới được đánh giá là một chiếc SUV hoàn hảo hội tụ đủ các yếu tố: mạnh mẽ bên ngoài, tinh xảo bên trong. Chiều rộng chiếc xe được gia tăng đáng kể, tạo không gian rộng rãi cho hành khách. Bộ khung gầm và hệ thống treo được nâng cấp giúp chiếc xe cứng cáp hơn, cho khả năng vận hành vượt trội và tôn thêm dáng vẻ chiếc xe nổi bật và táo bạo.

Cấu hình Ford Everest 2026
Hãng sản xuất Ford
Tên xe Everest
Giá từ 1,099 tỷ VND
Kiểu dáng SUV
Số chỗ ngồi 7
Xuất xứ Thái Lan
Động cơ Diesel 2.0L (Single và Bi Turbo) Xăng 2.3L
Dung tích xilanh 1996 cc và 2261 cc
Hộp số 6AT và 10AT
Hệ truyền động 4x2 và 4x4
Kích thước DxRxC 4914 x 1923 x 1840 mm
Khoảng sáng gầm xe 228 mm
Dung tích bình nhiên liệu 80L
Bánh xe và Lốp 225 / 65R18-R20

Nguồn: https://bonbanh.com/gia-xe-oto-ford-everest 

xe mới về